bỏ hóa

bỏ hóa

Người nông dân quyết định bỏ hóa thửa ruộng này một vụ để cải tạo đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để cho (đất đai) không canh tác, không trồng trọt trong một thời gian: Hành động cố ý không sử dụng đất nông nghiệp để canh tác, nhằm mục đích cho đất nghỉ ngơi, phục hồi độ màu mỡ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người nông dân quyết định bỏ hóa thửa ruộng này một vụ để cải tạo đất. (Người nông dân quyết định để thửa ruộng này không canh tác một vụ để cải tạo đất.)
    • Vùng đất đó đã bị bỏ hóa nhiều năm nay. (Vùng đất đó đã không được canh tác trong nhiều năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất bỏ hóa": Cụm danh từ chỉ mảnh đất đang trong thời gian không được canh tác.
    • Những cánh đồng bỏ hóa trông thật hoang vắng. (Những cánh đồng không được canh tác trông thật hoang vắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ hoang: Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc bỏ mặc, không sử dụng hoặc không chăm sóc (có thể đất đai, nhà cửa, công trình...), thường dẫn đến tình trạng xuống cấp, hoang phế.
    • Căn nhà đã bị bỏ hoang từ lâu. (Căn nhà đã không aitừ lâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Để hoang: Để cho (đất) không canh tác, trở nên hoang dã.
  • Bỏ không: Không sử dụng đến.
Từ trái nghĩa
  • Canh tác: Trồng trọt, cày cấy trên đất.
  • Khai khẩn: Khai phá, đưa đất hoang vào sử dụng để sản xuất nông nghiệp.

Từ chứa "bỏ hóa"